駑
nô
Hán Việt: nô · Pinyin: nú
Tổng quan
(văn học) ngựa kém
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nú |
|---|---|
| Hán Việt | nô |
| Quảng Đông | nou4 |
| Mân Nam | loo5 |
| Nhật Bản | DO |
| Hàn Quốc | 노 |
| Chú âm | ㄋㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | no |
| Phản thiết | 農都切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 模 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngựa hèn nhát. Phàm tài năng kém hèn cũng gọi là {nô}. Phần nhiều dùng làm chữ nói tự nhún mình. Như {nô tài} [駑才] tài hèn kém.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 劣馬、能力低劣的馬。《玉篇.馬部》:「駑,最下馬也。」《楚辭.東方朔.七諫.謬諫》:「駑駿雜而不分兮。」 [形] 1.低劣、不好的。《戰國策.秦策四》:「天下莫強於秦、楚,今聞大王欲伐楚,此猶兩虎相鬥,而駑犬受其弊。」南朝宋.劉義慶《世說新語.品藻》:「駑牛可以負重致遠。」 2.軟弱無力。《文選.嵇康.與山巨源絕交書》:「性復疏懶,筋駑肉緩。」 3.比喻才力淺薄、愚鈍無能。如:「駑才」、「駑鈍」。《史記.卷八一.廉頗藺相如傳》:「相如雖駑,獨畏廉將軍哉?」《文選.司馬遷.報任少卿書》:「僕雖罷駑,亦嘗側聞長者之遺風矣。」
Eng
- CC-CEDICT (literary) inferior horse
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】乃都切【集韻】【韻會】農都切,𠀤音奴。【玉篇】最下馬也。【正字通】馬頓劣也。凡馬給宮中之役者曰駑。駑駘皆下乗。皮日休曰:造父善御,不能御駑駘。陽貨者,仲尼之駑駘也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 驽 · 驽 · 驽