駑

núnôNôm nô

Hán Việt: nô · Pinyin: nú · Nôm: nô

Tổng quan

Ngựa hèn nhát

駑頓 · 鉛駑 · 駑下 · 駑乘 · 駑劣 · 駑孱 · 駑守 · 駑將

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnú
Hán Việtnô
Âm Nômnô
Quảng Đôngnou4
Mân Namloo5
Nhật BảnDO
Hàn Quốc노
Chú âmㄋㄨˊ
Hán ngữ Trung cổno
Phản thiết農都切
Thanh mẫu泥
Vận模
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngựa hèn nhát. Phàm tài năng kém hèn cũng gọi là nô. Phần nhiều dùng làm chữ nói tự nhún mình. Như nô tài [駑才] tài hèn kém

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nô 駑 dt. ngựa xấu, ngựa yếu. nô thai: hai loại ngựa kém, sau trỏ những người kém tài, dốt nát. Kỳ, ký, nô, thai đà có đấy, kẻ dìn cho biết lại khôn thay! (Tự thuật 112.7)
  • Giản Dị Hán Nôm nô nô nức [Eng: to flock to]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 劣馬、能力低劣的馬。《玉篇.馬部》:「駑,最下馬也。」《楚辭.東方朔.七諫.謬諫》:「駑駿雜而不分兮。」 [形] 1.低劣、不好的。《戰國策.秦策四》:「天下莫強於秦、楚,今聞大王欲伐楚,此猶兩虎相鬥,而駑犬受其弊。」南朝宋.劉義慶《世說新語.品藻》:「駑牛可以負重致遠。」 2.軟弱無力。《文選.嵇康.與山巨源絕交書》:「性復疏懶,筋駑肉緩。」 3.比喻才力淺薄、愚鈍無能。如:「駑才」、「駑鈍」。《史記.卷八一.廉頗藺相如傳》:「相如雖駑,獨畏廉將軍哉?」《文選.司馬遷.報任少卿書》:「僕雖罷駑,亦嘗側聞長者之遺風矣。」

Eng

  • CC-CEDICT (literary) inferior horse

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】乃都切【集韻】【韻會】農都切,𠀤音奴。【玉篇】最下馬也。【正字通】馬頓劣也。凡馬給宮中之役者曰駑。駑駘皆下乗。皮日休曰:造父善御,不能御駑駘。陽貨者,仲尼之駑駘也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 驽 · 驽 · 驽