鉤沉
câu trầm
Hán Việt: câu trầm · Pinyin: gōu chén
Tổng quan
đi sâu nghiên cứu: đào sâu nghiên cứu
Nghĩa
Việt
- Cihui đi sâu nghiên cứu: đào sâu nghiên cứu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 把被湮沒不彰或佚失的事物呈現出來。如:「經過一番鉤沉的工夫,這部書終於能展現真面貌。」