鉤爪
câu trảo
Hán Việt: câu trảo
Tổng quan
có vuốt dạng liềm
Nghĩa
Việt
- Cihui có vuốt dạng liềm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.禽獸內曲如鉤的爪甲。有攻擊、防禦、保護指(趾)端,攫取食物、抓掘泥土等作用。 2.形容獸爪利如鉤戟。用以比喻精銳部隊。北周.庾信〈哀江南賦〉:「彼鋸牙而鉤爪,又循江而習流。」
Eng
- Cihui 鉤爪 ōuzhǎo n. claws M:¹fù/²zhī||►See also gōuzhuǎ
ja
- JMdict claw|talon