鉤索

câu tác

Hán Việt: câu tác

Tổng quan

Cấu tạo: (câu) + (tác)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鉤,用言語誘逗人。索,從無罪中搜尋過失。鉤索比喻設下圈套,陷害別人。《醒世恆言.卷二四.隋煬帝逸遊召譴》:「卻只是心懷叵測,陰賊刻深,好鉤索人情深淺,又能為矯情忍訽之事。」

Eng

  • Cihui 鉤索 ōusuǒ n. chain with a hook attached M:¹fù/¹tiáo