鉸大

giảo đại

Hán Việt: giảo đại

Tổng quan

ram giấy, (thông tục), ((thường) số nhiều) rất nhiều giấy, hàng tập, (kỹ thuật) khoan rộng thêm, khoét rộng thêm, đập bẹt cạnh, bẻ cạnh xuống (vỏ đạn...), đục rộng (đường nối...) để xảm (thuyền, tàu)

Cấu tạo: (giảo) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ram giấy, (thông tục), ((thường) số nhiều) rất nhiều giấy, hàng tập, (kỹ thuật) khoan rộng thêm, khoét rộng thêm, đập bẹt cạnh, bẻ cạnh xuống (vỏ đạn...), đục rộng (đường nối...) để xảm (thuyền, tàu)