鉸
giảo
Hán Việt: giảo · Pinyin: jiǎo
Tổng quan
giảo giảo thành lưỡng bán (cắt bằng kéo) [Eng: to cut by scissors]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiǎo |
|---|---|
| Hán Việt | giảo |
| Quảng Đông | gaau2 |
| Mân Nam | ka |
| Nhật Bản | HASAMI |
| Hàn Quốc | 교 |
| Chú âm | ㄐㄧㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | krau |
| Baxter-Sagart | mə-[k]ˤr[a]wʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | mə-[k]ˤr[a]wʔ |
| Phản thiết | 居效切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 巧 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngày xưa gọi cái kéo là {giảo đao} [鉸刀]. {Giảo liên} [鉸鏈] cái bản lề.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.剪刀。明.張自烈《正字通.金部》:「鉸,即今婦功縫人所用者,俗呼翦刀。」 2.工業上一種用鉸刀切削、修孔的精細加工方法。 [動] 用剪刀剪東西。元.白樸〈陽春曲.百忙裡鉸甚鞋兒樣〉曲:「百忙裡鉸甚鞋兒樣。」《紅樓夢》第四六回:「一面說著,一面左手打開頭髮,右手便鉸。」
Eng
- CC-CEDICT scissors|to cut (with scissors)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【韻會】𠀤古巧切,音絞。【玉篇】釘鉸。【釋名】鏑,敵也。齊謂之鏃,關西謂之釘鉸,今凡刀柄鞍首,皆有釘鉸。 又【廣韻】鉸刀。【六書故】交刃刀也。利以翦。【李賀·五粒小松歌】綠波浸葉滿濃光,細束龍髥鉸刀翦。【註】束龍髥,形容松葉之齊,如刀翦截也。鉸,卽今婦功縫人所用者。俗呼翦刀。 又【廣韻】古肴切,音交。義同。 又【廣韻】古孝切【韻會】【正韻】居效切,𠀤音敎。義同。 又【類篇】以金飾器也。【顏延之·赭白馬賦】寶鉸星纏。【註】鉸,裝飾也。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 铰 · 铰 · 铰