銀地 yín dì·ngân địa Hán Việt: ngân địa · Pinyin: yín dì Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.佛教谓菩萨所居以琉璃铺地﹐故称。常借指佛寺。 Cấu tạo: 銀 (ngân) + 地 (địa)Pinyinyín dìHán Việtngân địaCấu tạo銀 + 地 · ngân + địa nghĩa thành phần: ngân + địa Nghĩa ViệtCihui (雜名)或曰金地琉璃地等。佛閣道場之通稱。☸EngJMdict silvery backgroundjaJMdict 銀地(ぎんじ) Từ liên quan Gần nghĩa銀地道場 · 地鵏 · 地上 · 地下 · 地中 · 地主 · 地書 · 地了