銀根

yín gēn ngân căn

Hán Việt: ngân căn · Pinyin: yín gēn

Tổng quan

(tài chính) cung tiền vòng quay chu chuyển tiền tệ。 指市場上貨幣週轉流通的情況。市場需要貨幣多而流通量小叫銀根緊,市場需要貨幣少而流通量大叫銀根鬆。

Cấu tạo: (ngân) + (căn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tài chính) cung tiền vòng quay chu chuyển tiền tệ。 指市場上貨幣週轉流通的情況。市場需要貨幣多而流通量小叫銀根緊,市場需要貨幣少而流通量大叫銀根鬆。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 金融市場上貨幣、資金流通供應的情形。當市場需要貨幣少而流通量大,或一國貨幣管理當局採取貨幣緊縮措施,以減少貨幣供給量的情況,稱為「銀根緊」。當市場需要貨幣多而流通量小,或一國貨幣管理當局採取貨幣寬鬆政策,以增加貨幣供給量的情況,稱為「銀根鬆」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 商业用语。金融市场上资金的供应情况。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.商业用语。金融市场上资金的供应情况。

Eng

  • CC-CEDICT (finance) money supply
  • Cihui (finance) money supply