銀燭

ngân chúc

Hán Việt: ngân chúc

Tổng quan

Cấu tạo: (ngân) + (chúc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明燭。唐.陳子昂〈春夜別友人〉詩二首之一:「銀燭吐青煙,金樽對綺筵。」唐.杜牧〈秋夕〉詩:「銀燭秋光冷畫屏,輕羅小扇撲流螢。」

Eng

  • Cihui 銀燭 yínzhú* n. bright candle