銀紙
ngân chỉ
Hán Việt: ngân chỉ · Pinyin: yín zhǐ
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui iấy bạc, tức loại giấy mạ bạc, ta gọi là giấy thiếc — Tiền giấy. Giấy bạc. ngân chỉ ngân chỉ ☆Giấy bạc, tức loại giấy mạ bạc, ta gọi là giấy thiếc — Tiền giấy. Giấy bạc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種祭祀祖先、先人和陰鬼時所焚燒的冥紙。分為大銀和小銀,大銀用於先祖忌辰或人死亡時;小銀用於普渡、祭拜先祖或陰鬼。銀紙以黃色粗紙為材料,中間黏上錫箔,再刷上煮好的金藥,然後蓋上刻有各種圖樣的木印即成。
Eng
- Cihui 銀紙 ínzhǐ n. silver paper
ja
- JMdict aluminum foil|aluminium foil|tinfoil|silver paper|silver-colored paper