銀花

yín huā ngân hoa

Hán Việt: ngân hoa · Pinyin: yín huā

Tổng quan

Cấu tạo: (ngân) + (hoa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.燈。形容燈光繁多閃爍。唐.蘇味道〈正月十五夜〉詩:「火樹銀花合,星橋鐵鎖開。」 2.魚。唐.杜甫〈白小〉詩:「入肆銀花亂,傾箱雪片虛。」 3.白色的忍冬花,可以製藥。

Eng

  • Cihui 銀花 ínhuā n. 1. bright lamplight 2. snow flakes 3. honeysuckle