銀蟾
ngân thiềm
Hán Việt: ngân thiềm · Pinyin: yín chán
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui on cóc bạc, chỉ mặt trăng. ngân thiềm ngân thiềm ☆Con cóc bạc, chỉ mặt trăng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 月亮的別名。唐.白居易〈中秋月〉詩:「照他幾許人腸斷,玉兔銀蟾遠不知。」唐.李中〈思朐陽春遊感舊寄柴司徒〉詩五首之四:「紅袖歌長金斝亂,銀蟾飛出海東頭。」
Eng
- Cihui 銀蟾 ínchán n. the moon