銀鞘

yín qiào ngân sao

Hán Việt: ngân sao · Pinyin: yín qiào

Tổng quan

Cấu tạo: (ngân) + (sao)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將整段木頭挖空,以盛裝銀子的裝置。《儒林外史》第三四回:「那解官督率著腳夫將銀鞘搬入店內,牲口趕到槽上。」 2.銀製的刀鞘。《元史.卷一三二.哈剌䚟傳》:「至元十二年,從丞相伯顏渡江,改管軍百戶,賞甲冑、銀鞘刀。」