銅人
đồng nhân
Hán Việt: đồng nhân · Pinyin: tóng rén
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代以銅鑄為人形,用來裝飾宮殿、廟門,上面常刻有文字。《後漢書.卷八.孝靈帝紀》:「復修玉堂殿,鑄銅人四,黃鍾四,及天祿、蝦蟆。」宋.蘇軾〈次韻黃魯直見贈古風〉二首之二:「摩挲古銅人,歲月不可計。」
Eng
- Cihui 銅人 tóngrén n. bronze image; bronze statue