銅印

tóng yìn đồng ấn

Hán Việt: đồng ấn · Pinyin: tóng yìn

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (ấn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 銅鑄的印章。漢以後官員所用,清代官印,三品以下用銅製,二品以上用銀鑄。唐.李頎〈送崔嬰赴漢陽〉詩:「纔年三十佩銅印,知爾弦歌漢水清。」《宋史.卷一五四.輿服志六》:「兩漢以後,人臣有金印、銀印、銅印。唐制,諸司皆用銅印,宋因之。」

Eng

  • Cihui 銅印 óngyìn n. copper seal