銅器

tóng qìđồng khí

Hán Việt: đồng khí · Pinyin: tóng qì

Tổng quan

đồ đồng

新华 · Tân Hoa Đại lục

由銅與錫合金的青銅所鑄製的器具。質地細緻,色澤優美而有光澤。發達於商、周時期,鐵器出現後,則逐漸衰微。

Cấu tạo: 銅 (đồng) + 器 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ đồ đồng , đồ đồng thiếc; ồ vật làm bằng đồng.; Đồ vật làm bằng đồng
  • Biên soạn 銅器 tóngqì n. bronze/brass/copper ware

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由銅與錫合金的青銅所鑄製的器具。質地細緻,色澤優美而有光澤。發達於商、周時期,鐵器出現後,則逐漸衰微。

Eng

  • JMdict copperware
  • Cihui copper ware; bronze ware
  • Tần suất từ 銅器 tóngqì n. bronze/brass/copper ware

ja

  • JMdict 銅器(どうき)

other

  • Nguồn khác Đồ vật làm bằng đồng

Từ liên quan

Gần nghĩa

銅器時代 · 器樂 · 器件 · 器具 · 器宇 · 器官 · 器局 · 器材