銅圓
đồng viên
Hán Việt: đồng viên · Pinyin: tóng yuán
Tổng quan
tiền bằng đồng
1.铜元。
銅幣。自清末到抗戰初所通用。也稱為「銅子兒」、「銅元」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tiền đồng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 銅幣。自清末到抗戰初所通用。也稱為「銅子兒」、「銅元」。
Hán Việt: đồng viên · Pinyin: tóng yuán
tiền bằng đồng
1.铜元。
銅幣。自清末到抗戰初所通用。也稱為「銅子兒」、「銅元」。