銅山

tóng shān đồng san

Hán Việt: đồng san · Pinyin: tóng shān

Tổng quan

huyện Đồng Sơn ở Từ Châu 徐州, Giang Tô

Cấu tạo: (đồng) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Đồng Sơn ở Từ Châu 徐州, Giang Tô

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 產銅的礦山。《史記.卷一○六.吳王濞傳》:「吳有豫章郡銅山,濞則招致天下亡命者盜鑄錢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蕴藏﹑出产铜矿的山; 指金钱﹔钱库。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.蕴藏﹑出产铜矿的山。 2.指金钱﹔钱库。

Eng

  • CC-CEDICT see 銅山區|铜山区[Tong2 shan1 Qu1]
  • Cihui 銅山 tóngshān n. copper-rich mountain M:⁴zuò

ja

  • JMdict copper mine