銅板
đồng bản
Hán Việt: đồng bản · Pinyin: tóng bǎn
Tổng quan
đồng xu | tấm đồng (ví dụ: để in ấn) 1. tiền đồng; tiền bằng đồng。銅圓。 2. thanh gõ nhịp bằng đồng; sênh đồng。演唱快書等打拍子用的板狀器具,多用銅製成。
Nghĩa
Việt
- Cihui đồng xu | tấm đồng (ví dụ: để in ấn) 1. tiền đồng; tiền bằng đồng。銅圓。 2. thanh gõ nhịp bằng đồng; sênh đồng。演唱快書等打拍子用的板狀器具,多用銅製成。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.銅製的錢幣。今多泛稱硬幣。如:「請借我一個銅板打電話。」 2.演唱快書時,用來打拍子的半月形板狀器具,多用銅製成。也稱為「梨花簡」、「犁鏵簡」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 铜元; 铜制板材; 铜版; 铜制的演唱快书等打拍子用的板状器具。
- Tân Hoa Tự Điển 1.铜元。 2.铜制板材。 3.铜版。 4.铜制的演唱快书等打拍子用的板状器具。
Eng
- CC-CEDICT copper coin|copper plate|copper clappers (a kind of percussion instrument)|(Tw) coin
- Cihui copper coin; copper plate; copper clappers (a kind of percussion instrument); (Tw) coin
ja
- JMdict sheet copper