銅模

tóng múđồng mô

Hán Việt: đồng mô · Pinyin: tóng mú

Tổng quan

khuôn đồng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用紫铜或锌合金制的浇铸铅字的模型。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

供鑄造合金鉛字的凹型正紋字模,用銅以雕刻或電鍍方法製成。須按字體及大小不同,每字各為一模。

Cấu tạo: 銅 (đồng) + 模 (mô)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khuôn đồng
  • Biên soạn matrix; copper mold

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 供鑄造合金鉛字的凹型正紋字模,用銅以雕刻或電鍍方法製成。須按字體及大小不同,每字各為一模。

Eng

  • Cihui 銅模 tóngmó n. matrix; ►See also tóngmú

Từ liên quan

Gần nghĩa

模仿 · 模似 · 模具 · 模寫 · 模制 · 模壓 · 模因 · 模塊