銅模

tóng mú đồng mô

Hán Việt: đồng mô · Pinyin: tóng mú

Tổng quan

khuôn đồng

Cấu tạo: (đồng) + (mô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khuôn đồng (in ấn)。字模。
  • Cihui khuôn đồng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 供鑄造合金鉛字的凹型正紋字模,用銅以雕刻或電鍍方法製成。須按字體及大小不同,每字各為一模。

Eng

  • Cihui 銅模 tóngmó n. matrix||►See also tóngmú