銅臭
đồng xú
Hán Việt: đồng xú · Pinyin: tóng xiù
Tổng quan
hơi tiền: mùi tiền
Nghĩa
Việt
- Cihui hơi tiền; mùi tiền。指銅錢、銅圓的臭味,用來譏諷惟利是圖的表現。 滿身銅臭 toàn thân sặc mùi tiền
- Cihui hơi tiền: mùi tiền
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.本指銅錢的臭味,後用以指錢或譏諷富人。唐.皮日休〈吳中苦雨因書一百韻寄魯望〉詩:「吳中銅臭戶,七萬沸如臛。」 2.譏諷用錢買官的人。參見「崔烈銅臭」條。《幼學瓊林.卷三.珍寶類》:「崔烈以錢買官,人皆惡其銅臭。」
Eng
- Cihui 銅臭 óngchòu n. 1. the stink of money 2. profits-before-everything mentality||►See also ²tóngxiù
ja
- JMdict lust for money