銅鑼

tóng luó đồng la

Hán Việt: đồng la · Pinyin: tóng luó

Tổng quan

thị trấn Tongluo hoặc Tunglo ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县, tây bắc Đài Loan | cồng đồng la (物名)教家用之。正字通曰:「鑼,郎何切,音羅。築銅為之,形如盂。」☸

Cấu tạo: (đồng) + (la)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thị trấn Tongluo hoặc Tunglo ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县, tây bắc Đài Loan | cồng đồng la (物名)教家用之。正字通曰:「鑼,郎何切,音羅。築銅為之,形如盂。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.樂器名,打擊樂器。由青銅製成,鑼面呈圓盤形,中央微鼓起。演奏時用槌敲擊鑼面中心點,可因力道強弱,而表現出不同的音響效果。 2.地名,苗栗縣的一個鄉。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种铜制乐器。形如铜盘。圈边上穿二孔﹐结绳提而击之。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一种铜制乐器。形如铜盘。圈边上穿二孔﹐结绳提而击之。

Eng

  • CC-CEDICT Tongluo or Tunglo township in Miaoli county 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], northwest Taiwan
  • CC-CEDICT gong
  • Cihui Tongluo or Tunglo township in Miaoli county 苗栗縣|苗栗县, northwest Taiwan

ja

  • JMdict gong|tam-tam