銑刀
tiển đao
Hán Việt: tiển đao · Pinyin: xǐ dāo
Tổng quan
lưỡi dao phay
1.铣床上用的刀具。夹紧在铣床主轴上﹐作旋转切削运动﹐以加工工件。种类很多﹐有圆柱平面铣刀﹑端铣刀和成形铣刀等。
銑床用刀具。由碳鋼或超硬合金製成,用來銑削金屬的刀具。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Dao phay
- Biên soạn milling cutter M:¹bǎ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 銑床用刀具。由碳鋼或超硬合金製成,用來銑削金屬的刀具。
Eng
- Cihui 銑刀 ǐdāo n. <mach.> milling cutter M:¹bǎ