銑

xiǎntiểnNôm tiển

Hán Việt: tiển · Pinyin: xiǎn · Nôm: tiển

Tổng quan

Gang, một loài kim có chất rất sáng, dùng để đúc nồi đúc chảo

銑刀 · 銑塞 · 銑樹 · 銑澤 · 銑珧 · 銑鋃 · 銑鋧 · 瑤銑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiǎn
Hán Việttiển
Âm Nômtiện
Quảng Đôngsin2
Mân Namsian2
Nhật BảnZUKU
Hàn Quốc선
Chú âmㄒㄧˇ
Hán ngữ Trung cổsenx
Phản thiết穌典切
Thanh mẫu心
Vận銑
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Gang, một loài kim có chất rất sáng, dùng để đúc nồi đúc chảo

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tiện tiện (cưa, công việc cưa, máy cưa) [Eng: mill]
  • Giản Dị Hán Nôm tiển tiển (thép đúc; xem tiện) [Eng: cast steel; see tiện]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ten bị ten đồng (nước màu xanh bị oxy hoá từ đồng) [Eng: blue water is oxidized from copper]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.最有光澤的金屬。《說文解字.金部》:「銑,金之澤者。」《文選.江淹.齊故司徒右長史檀超墓銘》:「惟金有銑,惟玉有瑤。」 2.鐘的兩角。《說文解字.金部》:「銑,一曰鐘兩角謂之銑。」《周禮.冬官考工記.鳧氏》:「鳧氏為鍾,兩欒謂之銑。」唐.賈公彥.疏:「欒、銑一物,俱謂鍾兩角。古之樂器應律之鍾,狀如今之鈴,不圜,故有兩角也。」 3.參見「銑鐵」、「銑鋧」、「銑床」等條。

Eng

  • CC-CEDICT to mill (machining), Taiwan pr. [xian3]
  • CC-CEDICT shining metal, (old) the 16th of the month (abbreviation used in telegrams)
  • JMdict pig iron

ja

  • JMdict 銑(ずく)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤穌典切,音跣。【說文】金之澤者。【爾雅·釋器】絕澤謂之銑。【疏】金之最有光澤者名銑。 又【說文】一曰小鑿也。 又【晉語】銑者,寒甚矣。【註】銑,灑也。灑灑,寒貌,言不和潤也。 又【說文】一曰鍾兩角謂之銑。【周禮·冬官考工記】鳧氏爲鍾,兩欒謂之銑。【註】銑,鍾口兩角也。【疏】古樂器,應律之鍾,如今之鈴不圜,故有兩角。 又【爾雅·釋器】弓以金者謂之銑。【註】以金飾弓之兩頭也。【疏】飾弓以金者名銑。

Thuyết Văn

金之澤者。 从金。先聲。 一曰小鑿。 一曰鐘下㒳角謂之銑。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

澤者、光潤也。釋器曰。絶澤謂之銑、晉語。玦之以金銑者。寒之甚矣。韋注。銑猶洒也。洒洒、寒皃。言於太子無温潤也。許言其光潤。韋言寒皃。皆謂金之精者耳。似異而非異也。 穌典切。古音在十三部。 鑿所以穿木也。 考工記鳧氏曰。兩欒謂之銑。鄭注。銑、鐘口兩角。按古鐘羨而不圜。故有兩角。

【銑】 (tiển) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) , Thanh phù (聲符): 先 (tiên) Phiên thiết: Tô điển thiết Thượng tự: 穌 (tô) , Hạ tự: 典 (điển) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: tiển (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: kim (Loài kim. Phàm các v) chi (Chưng) trạch (Cái đầm) là Một thuyết khác: 小鑿 Một…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鍌 · 鍌 · 铣 · 铣 · 铣