銑
tiển
Hán Việt: tiển · Pinyin: xiǎn
Tổng quan
phay (gia công) tiếng Đài Loan đọc là [xian3] kim loại sáng (cũ) ngày 16 trong tháng (viết tắt dùng trong điện báo)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiǎn |
|---|---|
| Hán Việt | tiển |
| Quảng Đông | sin2 |
| Mân Nam | sian2 |
| Nhật Bản | ZUKU |
| Hàn Quốc | 선 |
| Chú âm | ㄒㄧˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | senx |
| Phản thiết | 穌典切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 銑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Gang, một loài kim có chất rất sáng, dùng để đúc nồi đúc chảo.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.最有光澤的金屬。《說文解字.金部》:「銑,金之澤者。」《文選.江淹.齊故司徒右長史檀超墓銘》:「惟金有銑,惟玉有瑤。」 2.鐘的兩角。《說文解字.金部》:「銑,一曰鐘兩角謂之銑。」《周禮.冬官考工記.鳧氏》:「鳧氏為鍾,兩欒謂之銑。」唐.賈公彥.疏:「欒、銑一物,俱謂鍾兩角。古之樂器應律之鍾,狀如今之鈴,不圜,故有兩角也。」 3.參見「銑鐵」、「銑鋧」、「銑床」等條。
Eng
- CC-CEDICT to mill (machining)|Taiwan pr. [xian3]
- CC-CEDICT shining metal|(old) the 16th of the month (abbreviation used in telegrams)
ja
- JMdict pig iron
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤穌典切,音跣。【說文】金之澤者。【爾雅·釋器】絕澤謂之銑。【疏】金之最有光澤者名銑。 又【說文】一曰小鑿也。 又【晉語】銑者,寒甚矣。【註】銑,灑也。灑灑,寒貌,言不和潤也。 又【說文】一曰鍾兩角謂之銑。【周禮·冬官考工記】鳧氏爲鍾,兩欒謂之銑。【註】銑,鍾口兩角也。【疏】古樂器,應律之鍾,如今之鈴不圜,故有兩角。 又【爾雅·釋器】弓以金者謂之銑。【註】以金飾弓之兩頭也。【疏】飾弓以金者名銑。
Thuyết Văn
金之澤者。 从金。先聲。 一曰小鑿。 一曰鐘下㒳角謂之銑。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
澤者、光潤也。釋器曰。絶澤謂之銑、晉語。玦之以金銑者。寒之甚矣。韋注。銑猶洒也。洒洒、寒皃。言於太子無温潤也。許言其光潤。韋言寒皃。皆謂金之精者耳。似異而非異也。 穌典切。古音在十三部。 鑿所以穿木也。 考工記鳧氏曰。兩欒謂之銑。鄭注。銑、鐘口兩角。按古鐘羨而不圜。故有兩角。
【銑】 (tiển) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 先 (tiên) Phiên thiết: Tô điển thiết Thượng tự: 穌 (tô) | Hạ tự: 典 (điển) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: tiển (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kim (Loài kim. Phàm các v) chi (Chưng) trạch (Cái đầm) là Một thuyết khác: 小鑿 Một t…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 鍌 · 鍌 · 铣 · 铣 · 铣