銓敘

quán xù thuyên tự

Hán Việt: thuyên tự · Pinyin: quán xù

Tổng quan

xét tài định cấp

Cấu tạo: (thuyên) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xét tài định cấp (cho quan lại)。舊社會政府審查官員的資歷,確定級別、職位。
  • Cihui xét tài định cấp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.考核官員的資歷、功績等,以定其官職的等第和升貶。《晉書.卷八六.張軌傳》:「征西大將軍亮上疏,言陳寓等冒險遠至,宜蒙銓敘,詔除寓西平相。」 2.批評議論而排次第。南朝宋.裴松之〈上三國志注表〉:「壽書銓敘可觀,事多審正。」