銓衡

quán héng thuyên hành

Hán Việt: thuyên hành · Pinyin: quán héng

Tổng quan

đo lường và chọn lựa nhân tài

Cấu tạo: (thuyên) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đo lường và chọn lựa nhân tài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.測量重量的器具。《後漢書.卷四一.第五倫傳》:「倫平銓衡,正斗斛,市無阿枉,百姓悅服。」 2.衡量斟酌。《文選.陸機.文賦》:「苟銓衡之所裁,固應繩其必當。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 衡量轻重的器具; 品鉴衡量; 考核﹑盐(人才); 指主管盐官吏的职位。亦指主管盐官吏的部门之长。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.衡量轻重的器具。 2.品鉴衡量。 3.考核﹑盐(人才)。 4.指主管盐官吏的职位。亦指主管盐官吏的部门之长。

Eng

  • CC-CEDICT to measure and select talents
  • Cihui to measure and select talents