銘記

míng jì minh kí

Hán Việt: minh kí · Pinyin: míng jì

Tổng quan

khắc ghi trong lòng khắc ghi; ghi sâu trong lòng; ghi nhớ trong lòng。深深地記在心里。

Cấu tạo: (minh) + (kí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khắc ghi trong lòng khắc ghi; ghi sâu trong lòng; ghi nhớ trong lòng。深深地記在心里。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.銘刻的文字。《魏書.卷七.高祖紀下》:「諸有舊墓,銘記見存,昭然為時人所知者,三公及位從公者去墓三十步,尚書令僕、九列十五步,黃門、五校十步,各不聽墾殖。」 2.深深牢記。如:「老師所說的每句話,我都銘記在心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 铭文; 牢记在心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.铭文。 2.牢记在心。

Eng

  • CC-CEDICT to engrave in one's memory
  • Cihui to engrave in one's memory

ja

  • JMdict keep in mind|take note of|remember

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

铭刻

Từ trái nghĩa

淡忘