淡忘

dàn wàngđạm vong

Hán Việt: đạm vong · Pinyin: dàn wàng

Tổng quan

quên lãng; lãng quên; quên dần đi. nhiều năm qua, mọi người cũng đã lãng quên việc này

新华 · Tân Hoa Đại lục

印象逐渐淡漠以至于忘记:许多年过去,这件事被人~了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

漸漸自記憶中消失。如:「他已淡忘了失戀的痛苦。」

Cấu tạo: 淡 (đạm) + 忘 (vong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dần dần quên theo thời gian
  • Cihui để điều gì đó phai mờ khỏi ký ức
  • Tần suất từ dần dần quên theo thời gian; để điều gì đó phai mờ khỏi ký ức; quên lãng; lãng quên; quên dần đi. nhiều năm qua, mọi người cũng đã lãng quên việc này.; quên lãng; lãng quên; quên dần đi
  • Biên soạn 淡忘 dànwàng v. fade from memory

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漸漸自記憶中消失。如:「他已淡忘了失戀的痛苦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 印象逐渐淡漠以至于忘记:许多年过去,这件事被人~了。
  • Kaggle Zh-Vi blow over

Eng

  • Cihui to gradually forget as time passes; to have (sth) fade from one's memory
  • Tần suất từ 淡忘 dànwàng v. fade from memory

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

縈思 · 铭记