銘記於
minh kí vu
Hán Việt: minh kí vu
Tổng quan
viết, khắc (chữ), ghi (chữ, tên), đề tặng (sách, ảnh...), ghi sâu, khắc sâu (vào ký ức; tâm trí...), xuất (tiền cho vay) dưới hình thức cổ phần, vẽ nối tiếp
Nghĩa
Việt
- Cihui viết, khắc (chữ), ghi (chữ, tên), đề tặng (sách, ảnh...), ghi sâu, khắc sâu (vào ký ức; tâm trí...), xuất (tiền cho vay) dưới hình thức cổ phần, vẽ nối tiếp