銜恨

xián hènhàm hận

Hán Việt: hàm hận · Pinyin: xián hèn

Tổng quan

ôm hận

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.含恨; 怀恨。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

含恨。《三國志.卷四六.吳書.孫策傳》:「策昔曾詣康,康不見,使主簿接之。策嘗銜恨。」《儒林外史》第一二回:「這仇人已銜恨十年,無從下手。」

Cấu tạo: 銜 (hàm) + 恨 (hận)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ôm hận
  • Biên soạn 銜恨 xiánhèn v.o. bear a grudge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 含恨。《三國志.卷四六.吳書.孫策傳》:「策昔曾詣康,康不見,使主簿接之。策嘗銜恨。」《儒林外史》第一二回:「這仇人已銜恨十年,無從下手。」

Eng

  • Cihui 銜恨 xiánhèn v.o. bear a grudge

Từ liên quan

Gần nghĩa

恨事 · 恨人 · 恨回 · 恨國 · 恨嫁 · 恨恨 · 恨惡 · 恨意