銜枚

xián méihàm mai

Hán Việt: hàm mai · Pinyin: xián méi

Tổng quan

ngậm tăm

新华 · Tân Hoa Đại lục

①古代行军时口中衔着枚,以防出声衔枚而进, 衔枚夜袭。②引申为缄口不言衔枚以晦其迹, 愿衔枚而无言兮。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古代行軍襲敵時,令軍士把箸橫銜在口中,以防喧譁,稱為「銜枚」。《史記.卷八.高祖本紀》:「秦益章邯兵,夜銜枚擊項梁。」《三國演義》第三○回:「軍士皆束草負薪,人銜枚,馬勒口。」

Cấu tạo: 銜 (hàm) + 枚 (mai)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 銜枚 iánméi v.o. <wr.> gag soldiers to preserve silence before an attack

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代行軍襲敵時,令軍士把箸橫銜在口中,以防喧譁,稱為「銜枚」。《史記.卷八.高祖本紀》:「秦益章邯兵,夜銜枚擊項梁。」《三國演義》第三○回:「軍士皆束草負薪,人銜枚,馬勒口。」

Eng

  • Cihui 銜枚 iánméi v.o. <wr.> gag soldiers to preserve silence before an attack

other

  • Nguồn khác Ngậm thẻ, tức là ngậm cái thẻ tre ở miệng, để giữ im lặng

Từ liên quan

Gần nghĩa

枚舉 · 枚乘 · 枚卜 · 衔冤 · 衔恨 · 銜接 · 衔铁 · 銜冤