銜枚

xián méi hàm mai

Hán Việt: hàm mai · Pinyin: xián méi

Tổng quan

ngậm tăm

Cấu tạo: (hàm) + (mai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngậm tăm
  • Cihui gậm thẻ, tức là ngậm cái thẻ tre ở miệng, để giữ im lặng. hàm mai hàm mai ☆Ngậm thẻ, tức là ngậm cái thẻ tre ở miệng, để giữ im lặng. ngậm tăm (thời xưa khi hành quân bí mật, binh sĩ phải ngậm trong miệng mỗi người một chiếc đũa để khỏi nói, lộ bí mật)。古代軍隊秘密行動時,讓兵士口中橫銜著枚(像筷子的東西)…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代行軍襲敵時,令軍士把箸橫銜在口中,以防喧譁,稱為「銜枚」。《史記.卷八.高祖本紀》:「秦益章邯兵,夜銜枚擊項梁。」《三國演義》第三○回:「軍士皆束草負薪,人銜枚,馬勒口。」

Eng

  • Cihui 銜枚 iánméi v.o. <wr.> gag soldiers to preserve silence before an attack