鐐
liêu
Hán Việt: liêu · Pinyin: liáo
Tổng quan
xiềng chân cùm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liáo |
|---|---|
| Hán Việt | liêu |
| Quảng Đông | liu4 |
| Mân Nam | liâu |
| Nhật Bản | RYOU |
| Hàn Quốc | 료 |
| Chú âm | ㄌㄧㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | leu |
| Phản thiết | 洛簫切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 蕭 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái khóa sắt. Một thứ đồ hình dùng để khóa trói người tù.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm liệu [Eng: fetters]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: liêu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.純美的白銀。《爾雅.釋器》:「白金謂之銀,其美者謂之鐐。」 2.有孔的鑪。如:「茶鐐」。《廣韻.平聲.蕭韻》:「鐐,有孔鑪。」 3.繫足的刑具。《老殘遊記》第一七回:「你上他這腳鐐手銬,是什麼意思?」
Eng
- CC-CEDICT fetters|leg-irons|shackles
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】洛簫切【集韻】【韻會】落簫切,𠀤音遼。【說文】白金也。【爾雅·釋器】白金謂之銀,其美者謂之鐐。【詩·小雅·鞸琫有珌箋】大夫鐐琫而鏐珌。【何晏·景福殿賦】鐐質輪菌。 又【廣韻】有孔爐。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤力弔切,音料。美金。 又【集韻】郞到切,勞去聲。義同。 又【正字通】宋仁宗遊後苑還宮,索漿急。宮𡣕曰:大家何不于外宣索而受渴。曰:吾屢顧不見鐐子,恐問之,則所司有得罪者。楊愼曰:鐐子,庖人之別稱。
Thuyết Văn
白金也。 从金。尞聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
爾雅别之曰其美者。許不别也。毛詩傳曰。大夫鐐琫而鐐珌。 洛蕭切二部。
【鐐】(liêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 尞 (lẽo) Phiên thiết: 洛蕭切 → rặc + tiêu Nghĩa: bạch (trắng)kim (kim loại) vậy。 từ kim (kim loại)。尞 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨭼 · 镣 · 镣 · 镣