銲工

hãn công

Hán Việt: hãn công

Tổng quan

1. nghề hàn; hàn。金屬銲接工作。 銲工技術 kỹ thuật hàn. 2. thợ hàn。做銲接工作的工人。 他是個銲工。 anh ấy là thợ hàn.

Cấu tạo: (hãn) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. nghề hàn; hàn。金屬銲接工作。 銲工技術 kỹ thuật hàn. 2. thợ hàn。做銲接工作的工人。 他是個銲工。 anh ấy là thợ hàn.