銲

hànhạnNôm hàn

Hán Việt: hạn · Pinyin: hàn · Nôm: hàn

Tổng quan

Thuốc hàn

銲劑 · 銲嘴 · 銲工 · 銲接 · 銲料 · 銲條 · 銲槍 · 銲炬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhàn
Hán Việthãn
Âm Nômhạn
Quảng Đônghon6
Mân Namhuānn
Nhật BảnKOTE
Chú âmㄏㄢˋ
Hán ngữ Trung cổghanh
Phản thiết胡旦反
Thanh mẫu匣
Vận翰
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ hạn [釬]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm hàn hàn xì, mỏ hàn [Eng: oxyacetylene welding, soldering-iron]
  • Giản Dị Hán Nôm hạn hạn (thuốc hàn) [Eng: solder, weld; leg armor, greaves]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 將玻璃、金屬等局部加熱、熔化,或以熔點較低的玻璃、金屬等修補接縫處,使彼此相連接,稱為「銲」。如:「銅銲」、「電銲」。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 焊[han4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】侯旰切【正韻】侯幹切,𠀤音翰。【說文】臂鎧也。 又【廣韻】釬,金銀器令相著。【集韻】固金鐵藥。【正字通】釬藥,以硼砂合銅爲之,用胡桐汁合銀,堅如石。今玉石刀柄之類,釬藥加銀一分,其中永不脫。 又【管子·戒篇】弛弓脫釬。【註】釬,所以鉤弦。 又【集韻】居寒切,音干。器也。 又急也。【莊子·列禦𡨥】有緩而釬。【註】釬,胡旦反。又音干。急也。【集韻】亦作銲。

Thuyết Văn

臂鎧也。 从金。干聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

管子戒曰。弛弓脫釬。房注。釬所以扞弦。按房非也。禮射時箸左臂者謂之遂。亦謂之拾。若戰陣所用臂鎧謂之釬。㒳臂皆箸之。又非無事時所箸臂衣謂之韝也。 矦旰切。十四部。

【釬】(hạn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) , Thanh phù (聲符): 干 (can) Phiên thiết: 矦旰切 → hầu + cán Nghĩa: 臂鎧 vậy。 từ kim (kim loại)。干 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 銲 · 焊 · 釬 · 銲 · 𬬧 · 𬭍 · 焊 · 釬 · 銲