銷場
tiêu tràng
Hán Việt: tiêu tràng · Pinyin: xiāo chǎng
Tổng quan
thị trường tiêu thụ
1.犹销路。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thị trường tiêu thụ
- Biên soạn 銷場 iāochǎng n. demand (for goods/service/etc.)
Eng
- Cihui 銷場 iāochǎng n. demand (for goods/service/etc.)