鋅白

xīn bái tử bạch

Hán Việt: tử bạch · Pinyin: xīn bái

Tổng quan

bột kẽm trắng: kẽm ô-xít

Cấu tạo: (tử) + (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bột kẽm trắng; kẽm ô-xít (thành phần là ô-xit kẽm)。白色顏料,成分是氧化鋅,在空氣中不變色,沒有毒。醫藥上用於製造軟膏、橡皮膏等。
  • Cihui bột kẽm trắng: kẽm ô-xít

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 氧化鋅。以鋅在空氣中加熱,冷卻後所成的白色粉末。為重要的白色染料,又可製為皮膚病藥膏。也稱為「鋅華」、「鋅氧粉」、「亞鉛華」。

Eng

  • Cihui 鋅白 īnbái n. zinc white