xīn tử

Hán Việt: tử · Pinyin: xīn

Tổng quan

kẽm (hóa học)

鋅版 · 鋅白 · 鋅鋇白 · 興元鋅 · 鍍鋅鐵 · 鋅板 · 鋅粉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxīn
Hán Việttử
Quảng Đôngsan1
Nhật BảnKOHAI
Chú âmㄒㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổsin
Phản thiết祖似切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cứng. Một âm là {tân}. Kẽm (Zincum, Zn), một loài kim không rỉ vào trong được, cho nên hay dát ra từng phiến để lợp nhà.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] (zinc,Zn)化學元素。原子序30。為白色中帶藍灰色的有光澤金屬。自然界中鋅均以化合物形式存於礦石中。將礦石加熱,使鋅變成氧化鋅,自礦石中析出,再以碳還原,即得純鋅。在常溫下極脆且硬。用途很廣,鋅板可鋪屋頂及製造器具;鍍鋅於鐵的表面可防鏽;亦可用於製造乾電池及各種合金。

Eng

  • CC-CEDICT zinc (chemistry)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】祖似切,音子。剛也。【玉篇】同釨。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 锌 · 锌 · 锌