鋒芒

fēng máng phong mang

Hán Việt: phong mang · Pinyin: fēng máng

Tổng quan

đầu nhọn (bút chì, giáo mác, v.v.) | mũi nhọn | lưỡi sắc | mũi giáo | tiên phong 1. mũi nhọn。刀劍的尖端,多比喻事物的尖利部分。 鬥爭的鋒芒指向帝國主義。 mũi nhọn của đấu tranh là nhằm vào chủ nghĩa đế quốc. 2. sự sắc sảo; tài năng。比喻顯露出來的才幹。 鋒芒外露 bộc lộ tài năng

Cấu tạo: (phong) + (mang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầu nhọn (bút chì, giáo mác, v.v.) | mũi nhọn | lưỡi sắc | mũi giáo | tiên phong 1. mũi nhọn。刀劍的尖端,多比喻事物的尖利部分。 鬥爭的鋒芒指向帝國主義。 mũi nhọn của đấu tranh là nhằm vào chủ nghĩa đế quốc. 2. sự sắc sảo; tài năng。比喻顯露出來的才幹。 鋒芒外露 bộc lộ tài năng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.刀劍的尖利部分。比喻人的銳氣與才華。如:「鋒芒太露」。《三國演義》第二二回:「操因其未破,陰交書命,外助王師,內相掩襲。會其行人發露,瓚亦梟夷,故使鋒芒挫縮,厥圖不果。」 2.細微的事情。漢.王充《論衡.超奇》:「鋒芒毛髮之事,莫不紀載。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刀剑的尖端,借指攻击的方向:斗争的~指向帝国主义;借指显露出来的锐气和才干:~外露。

Eng

  • CC-CEDICT tip (of pencil, spear etc)|sharp point|cutting edge|spearhead|vanguard
  • Cihui tip (of pencil, spear etc); sharp point; cutting edge; spearhead; vanguard