鋒銳
phong duệ
Hán Việt: phong duệ · Pinyin: fēng ruì
Tổng quan
phong duệ: sắc nhọn/sắc/nhọn/sắc bén/sắc sảo/tinh/dũng cảm tiến lên/tiến công khí thế/lao nhanh về trước
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. sắc; nhọn。指兵刃尖銳快利。 2. sắc bén; sắc sảo; tinh (ánh mắt; lời nói)。(目光、言論等)尖銳;敏銳。 3. dũng cảm tiến lên; tiến công khí thế; lao nhanh về trước。指勇往直前的氣勢。
- Cihui phong duệ: sắc nhọn/sắc/nhọn/sắc bén/sắc sảo/tinh/dũng cảm tiến lên/tiến công khí thế/lao nhanh về trước
Eng
- Cihui 鋒銳 ēngruì s.v. 1. sharp; keen (of knives/etc.) 2. penetrating, incisive; sharp ◆n. a person's impulsive force; drive; push