鋒銳
phong duệ
Hán Việt: phong duệ · Pinyin: fēng ruì
Tổng quan
sắc; nhọn.; sắc bén; sắc sảo; tinh (ánh mắt; lời nói).; dũng cảm tiến lên; tiến công khí thế; lao nhanh về trước
Nghĩa
Việt
- Cihui phong duệ: sắc nhọn/sắc/nhọn/sắc bén/sắc sảo/tinh/dũng cảm tiến lên/tiến công khí thế/lao nhanh về trước
- Tần suất từ sắc nhọn; sắc; nhọn; sắc bén; sắc sảo; tinh; dũng cảm tiến lên; tiến công khí thế; lao nhanh về trước
- Biên soạn 1. sharp; keen (of knives/etc.) 2. penetrating, incisive; sharp ◆n. a person's impulsive force; drive; push
Eng
- Cihui 鋒銳 ēngruì s.v. 1. sharp; keen (of knives/etc.) 2. penetrating, incisive; sharp ◆n. a person's impulsive force; drive; push
- Tần suất từ s.v. 1. sharp; keen (of knives/etc.) 2. penetrating, incisive; sharp ◆n. a person's impulsive force; drive; push
Đức
- Handedict scharf