鋒鏑

fēng dīphong đích

Hán Việt: phong đích · Pinyin: fēng dī

Tổng quan

vũ khí; mũi dao và mũi tên

新华 · Tân Hoa Đại lục

刀刃和箭头,泛指兵器,也借指战争:~余生。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

刀刃和箭鏃,用為兵器的通稱。《三國演義》第五三回:「且今日宋謙死於鋒鏑之下,皆主公輕敵之故。今後切宜保重。」也稱為「鋒鍉」、「鋒鏃」。

Cấu tạo: 鋒 (phong) + 鏑 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 鋒鏑餘生
  • Cihui chiến tranh: vũ khí/mũi dao và mũi tên
  • Biên soạn 鋒鏑 fēngdí n. 1. spearhead and arrowhead 2. weapons

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 刀刃和箭鏃,用為兵器的通稱。《三國演義》第五三回:「且今日宋謙死於鋒鏑之下,皆主公輕敵之故。今後切宜保重。」也稱為「鋒鍉」、「鋒鏃」。

Eng

  • Cihui 鋒鏑 fēngdí n. 1. spearhead and arrowhead 2. weapons

Từ liên quan

Gần nghĩa

鋒利 · 鋒快 · 鋒銳 · 鋒鋩 · 鋒鋭 · 锋刃 · 锋快 · 锋消