鏑

dīđíchNôm đích

Hán Việt: đích · Pinyin: dī · Nôm: đích

Tổng quan

Cái mũi tên bịt sắt

鋒鏑 · 鳴鏑 · 鏑銜 · 鏑鋒 · 交鏑 · 流鏑 · 矢鏑 · 破鏑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindī
Hán Việtđích
Âm Nômđích
Quảng Đôngdik1
Nhật BảnTEKI
Hàn Quốc적
Chú âmㄉㄧˉ
Hán ngữ Trung cổtek
Phản thiết都歷切
Thanh mẫu端
Vận錫
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái mũi tên bịt sắt

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm đích ô đích (tên bay vo vo) [Eng: sound of arrow when flying]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] (dysprosium,Dy)化學元素。原子序66。稀土金屬元素之一。有銀色光澤,不具腐蝕性,可溶於稀酸之中。與水和鹵素反應緩慢,故在潮溼空氣中不起反應。產量甚微,係以鈣還原氟化鏑而得。

Eng

  • CC-CEDICT dysprosium (chemistry)
  • CC-CEDICT arrow or arrowhead (old)
  • JMdict turnip-shaped whistle made of hollowed-out wood or deer horn (attached to an arrow to sound when fired)
  • JMdict arrow with such a whistle attached

ja

  • JMdict 鏑(かぶら)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】都歷切【集韻】【韻會】【正韻】丁歷切,𠀤音的。【說文】矢鏠也。【釋名】鏑,敵也。可以禦敵也。【史記·秦楚之際月表】銷鋒鏑。【註】鏑,音的。一作鍉。又【匈奴傳】作爲鳴鏑。【註】鏑,箭也。如今鳴射。

Thuyết Văn

矢鏠也。 从金。啇聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂矢族之入物者。古亦作鍉。是聲啻聲同部也。 都歷切。十六部。

【鏑】 (đích) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) , Thanh phù (聲符): 啇 (ái) Phiên thiết: Đô lịch thiết Thượng tự: 都 (đô) , Hạ tự: 歷 (lịch) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: đích (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thỉ (Cái tên.) a vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 鍉 · 𨫢 · 𨬙 · 𨮹 · 鍉 · 镝 · 镝 · 镝