鋤頭
sừ đầu
Hán Việt: sừ đầu · Pinyin: chú tou
Tổng quan
cái cuốc | LT:把 1. cái cuốc; cuốc chim (phía nam của Trung Quốc thường dùng)。南方用的形狀象鎬的農具。 2. cái cuốc。鬆土和除草用的農具。
Nghĩa
Việt
- Cihui cái cuốc | LT:把 1. cái cuốc; cuốc chim (phía nam của Trung Quốc thường dùng)。南方用的形狀象鎬的農具。 2. cái cuốc。鬆土和除草用的農具。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種用以除草鬆土的農具。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 南方用的形状像镐的农具;锄。
Eng
- CC-CEDICT hoe|CL:把[ba3]
- Cihui hoe; CL:把