鋩鑼

máng luó mang la

Hán Việt: mang la · Pinyin: máng luó

Tổng quan

Mang La

Cấu tạo: (mang) + (la)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Mang La (một loại nhạc cụ của dân tộc Ngoã ở tỉnh Vân Nam, Trung Quốc. Gồm ba thanh la đồng treo trên một giá gỗ)。雲南佤族的一種打擊樂器, 三個鑼掛在一個架上。
  • Cihui Mang La

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樂器名,打擊樂器。一種雲南、廣西等地民族的打擊樂器,用特製的響銅鑄成,面圓體厚,直徑二十至三十公分。演奏時左手提鑼,右手執槌,音色渾厚洪亮。因鑼臍突起成乳狀(半球形),而又有乳鑼、奶鑼、包包鑼之稱。也稱為「冬鑼」。