鋩

mángmangNôm mang

Hán Việt: mang · Pinyin: máng · Nôm: mang

Tổng quan

Đầu mũi nhọn. Như phong mang [鋒芒] mũi nhọn

鋩鑼 · 鋒鋩 · 鋩刃 · 鋩氣 · 鋩穎 · 鋩輝 · 鋩鋒 · 鋩鍔

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmáng
Hán Việtmang
Âm Nômmang
Quảng Đôngmong4
Mân Nammê
Nhật BảnHOKOSAKI
Chú âmㄇㄤˊ
Hán ngữ Trung cổmyang
Baxter-Sagartmaŋ
Hán ngữ Thượng cổmaŋ
Phản thiết武方切
Thanh mẫu明
Vận陽
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đầu mũi nhọn. Như phong mang [鋒芒] mũi nhọn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.刀劍最鋒利的部分。如:「寒鋩」、「鋒鋩」。唐.韓愈〈祭田橫墓文〉:「何五百人之擾擾,而不能脫夫子於劍鋩。」也作「芒」。 2.泛指物體的尖端部分。宋.陸游〈試筆〉詩二首之二:「紅絲玉斗紫毫鋩,歲晚相從味更長。」 3.光芒、光輝。唐.張說〈羽林恩召觀御書王太尉碑〉詩:「魚龍生意態,鉤劍動鋩輝。」

Eng

  • CC-CEDICT sharp point, point of sword
  • JMdict the tip of a spear
  • JMdict the edge at the very tip of a sword

ja

  • JMdict 鋩(へさき)

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 釯 · 𨦵 · 釯 · 铓 · 铓 · 铓