鋪呈 pù chéng · phô trình Hán Việt: phô trình · Pinyin: pù chéng Tổng quan Cấu tạo: 鋪 (phô) + 呈 (trình)Pinyinpù chéngHán Việtphô trìnhCấu tạo鋪 + 呈 · phô + trình nghĩa thành phần: phô + trình Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 陳設、擺置。元.關漢卿《調風月》第一折:「入得房門,怎回身,廳獨臥房兒窄窄別別,有甚鋪呈!」也作「鋪陳」。