鋪墊

pū diàn phô điếm

Hán Việt: phô điếm · Pinyin: pū diàn

Tổng quan

trải chăn | ga trải giường 1. chăn đệm。(鋪墊兒)鋪在床上的臥具。 2. làm nền。陪襯;襯托。

Cấu tạo: (phô) + (điếm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trải chăn | ga trải giường 1. chăn đệm。(鋪墊兒)鋪在床上的臥具。 2. làm nền。陪襯;襯托。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陳設用的床褥、桌布、椅墊等物。《品花寶鑑》第一八回:「老鴇便欲斫起斧子來,本人身上作衣服,打首飾,製鋪墊,是不必說了,還有那些姑娘們,要這樣,要那樣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 铺放衬垫; 指铺衬坐卧之具的垫子; 指打通宫廷关节的财物; 商店﹑作坊在营业﹑生产上应用的器具杂物的总称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.铺放衬垫。 2.指铺衬坐卧之具的垫子。 3.指打通宫廷关节的财物。 4.商店﹑作坊在营业﹑生产上应用的器具杂物的总称。

Eng

  • CC-CEDICT to spread out bedding|bedcover
  • Cihui to spread out bedding; bedcover