鋪底

pù dǐ phô để

Hán Việt: phô để · Pinyin: pù dǐ

Tổng quan

trang thiết bị cửa hàng 1. đồ dùng vặt vãnh。舊時商店、作坊等營業上應用的傢具雜物的總稱。 2. tiền thuê nhà; tiền hoa hồng。舊時指商店、作坊等房屋的租賃權;轉租商店、作坊等房屋時,在租金之外付給原承租人的費用。

Cấu tạo: (phô) + (để)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trang thiết bị cửa hàng 1. đồ dùng vặt vãnh。舊時商店、作坊等營業上應用的傢具雜物的總稱。 2. tiền thuê nhà; tiền hoa hồng。舊時指商店、作坊等房屋的租賃權;轉租商店、作坊等房屋時,在租金之外付給原承租人的費用。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.商店家具雜物的總稱。 2.舊時指承租商店時,在租金之外付給房東的押款。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 商店﹑作坊在营业﹑生产上应用的器具杂物的总称; 旧时指商店﹑作坊等房屋承租时交给房东的押款。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.商店﹑作坊在营业﹑生产上应用的器具杂物的总称。 2.旧时指商店﹑作坊等房屋承租时交给房东的押款。

Eng

  • CC-CEDICT shop fittings
  • Cihui shop fittings