鋪設
phô thiết
Hán Việt: phô thiết · Pinyin: pū shè
Tổng quan
lắp đặt (đường ray, thảm, đường ống) | cài đặt (dây điện, cáp) | xây dựng (đường, mặt bê tông) trải; rải; đặt。鋪(鐵軌、管線);修(鐵路)。 鋪設鐵軌 đặt đường ray 鋪設油管 đặt ống dẫn dầu 鋪設鐵路 làm đường sắt 在中間鋪設 lót vào giữa
Nghĩa
Việt
- Cihui lắp đặt (đường ray, thảm, đường ống) | cài đặt (dây điện, cáp) | xây dựng (đường, mặt bê tông) trải; rải; đặt。鋪(鐵軌、管線);修(鐵路)。 鋪設鐵軌 đặt đường ray 鋪設油管 đặt ống dẫn dầu 鋪設鐵路 làm đường sắt 在中間鋪設 lót vào giữa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鋪陳擺設。如:「鋪設鐵軌」 。《文明小史 》 第 四六 回 :「等到輪船要開的前半日,把行李發了上去,叫人鋪設好了 。 」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 设置安排; 指房间里陈设的家具什物等; 开设(店铺﹑摊位); 铺陈叙述; 铺(铁轨﹑管线)﹔修(铁路)。
- Tân Hoa Tự Điển 1.设置安排。 2.指房间里陈设的家具什物等。 3.开设(店铺﹑摊位)。 4.铺陈叙述。 5.铺(铁轨﹑管线)﹔修(铁路)。
Eng
- CC-CEDICT to lay (railroad tracks, carpet, pipeline)|to install (wiring, cable)|to construct (road, concrete slab)
- Cihui to lay (railroad tracks, carpet, pipeline); to install (wiring, cable); to construct (road, concrete slab)