鋪謀

pù móu phô mưu

Hán Việt: phô mưu · Pinyin: pù móu

Tổng quan

Cấu tạo: (phô) + (mưu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謀算、想辦法。《董西廂》卷三:「白甚鋪謀退群賊,到今日方知是枉。」《金瓶梅》第三二回:「且說李桂姐到家,見西門慶做了提刑官,與虔婆鋪謀定計。」