鋪陳
phô trần
Hán Việt: phô trần · Pinyin: pū chén
Tổng quan
sắp xếp | trải ra | tường thuật chi tiết | mô tả dài dòng | triển khai ày ra cho người khác thấy — Nói rõ ra. Kể hết ra. phô trần phô trần ☆Bày ra cho người khác thấy — Nói rõ ra. Kể hết ra. 1. bày ra; bố trí。擺設;佈置。 鋪陳酒器。 bày đồ uống rượu. 2. trình bày; kể。鋪敘。 鋪陳經過。 trình bày quá trình. 3. chăn gối chiếu nệm; đồ dùng trên giường。指被褥和枕頭等床上用品。
Nghĩa
Việt
- Cihui phô trần phô trần ☆Bày ra cho người khác thấy — Nói rõ ra. Kể hết ra.
- Cihui sắp xếp | trải ra | tường thuật chi tiết | mô tả dài dòng | triển khai ày ra cho người khác thấy — Nói rõ ra. Kể hết ra. phô trần phô trần ☆Bày ra cho người khác thấy — Nói rõ ra. Kể hết ra. 1. bày ra; bố trí。擺設;佈置。 鋪陳酒器。 bày đồ uống rượu. 2. trình bày; kể。鋪敘。 鋪陳經過。 trình bày quá…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.布置、擺設。宋.孟元老《東京夢華錄.卷八.端午》:「自五月一日及端午前一日,賣桃、柳、葵花、蒲葉、佛道艾,次日家家鋪陳於門首,與粽子、五色水團、茶酒供養。」《董西廂》卷一:「法本眾僧徒,別了鶯鶯、夫人子母,佛堂裡自監覷,覷著收拾鋪陳來的什物。」也作「鋪呈」。 2.詳細陳述。唐.白居易〈讀張籍古樂府〉詩:「為詩意如何?六義互鋪陳。」 3.出外所攜帶的被褥等臥具。元.無名氏《連環計》第三折:「我再飲一杯,夫人!你也飲一杯,專房,一壁廂收拾鋪陳,我與夫人歇息咱!」明.賈仲名《蕭淑蘭》第二折:「莫非俺家孩兒,每侍俸不周,故使如此,琴劍鋪陳,皆不曾動。」也作「…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同敷陈”。铺叙铺陈情节; 铺放;布置商店里铺陈着各种日用品。
- Tân Hoa Tự Điển ①同敷陈”。铺叙铺陈情节。②铺放;布置商店里铺陈着各种日用品。
Eng
- CC-CEDICT to arrange|to spread out|to narrate in detail|to describe at great length|to elaborate
- Cihui to arrange; to spread out; to narrate in detail; to describe at great length; to elaborate